оле́ний
olénij[ɐˈlʲenʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оле́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оле́ний nghĩa là nai.
Nghĩa của оле́ний
Tính từ
- Thuộc về hươu, nai.
- оле́ньи рога́gạc
- оле́нья са́мка[con] hươu cái, nai cái
Biến cách của оле́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оле́ний | оле́нье | оле́нья | оле́ньи |
| Sinh cách | оле́ньего | оле́ньего | оле́ньей | оле́ньих |
| Tặng cách | оле́ньему | оле́ньему | оле́ньей | оле́ньим |
| Đối cách | оле́ний / оле́ньего | оле́нье | оле́нью | оле́ньи / оле́ньих |
| Công cụ cách | оле́ньим | оле́ньим | оле́ньей | оле́ньими |
| Giới cách | оле́ньем | оле́ньем | оле́ньей | оле́ньих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
олений nghĩa là gì?
олений (tính từ) nghĩa là nai.
олений đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оле́ний (phiên âm Latinh olénij, IPA [ɐˈlʲenʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.