TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оле́ний

olénij[ɐˈlʲenʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оле́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оле́ний nghĩa là nai.

Nghĩa của оле́ний

Tính từ

  1. Thuộc về hươu, nai.
    • оле́ньи рога́gạc
    • оле́нья са́мка[con] hươu cái, nai cái

Biến cách của оле́ний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоле́нийоле́ньеоле́ньяоле́ньи
Sinh cáchоле́ньегооле́ньегооле́ньейоле́ньих
Tặng cáchоле́ньемуоле́ньемуоле́ньейоле́ньим
Đối cáchоле́ний / оле́ньегооле́ньеоле́ньюоле́ньи / оле́ньих
Công cụ cáchоле́ньимоле́ньимоле́ньейоле́ньими
Giới cáchоле́ньемоле́ньемоле́ньейоле́ньих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

олений nghĩa là gì?

олений (tính từ) nghĩa là nai.

олений đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оле́ний (phiên âm Latinh olénij, IPA [ɐˈlʲenʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.