ола́дья
giống cáibất động vật
oládʹja[ɐˈɫadʲjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ола́дья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ола́дья nghĩa là bánh rán, bánh cam.
Nghĩa của ола́дья
Danh từ
- Bánh rán, bánh cam.
Biến cách của ола́дья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ола́дья | ола́дьи |
| Sinh cách кого? чего? | ола́дьи | ола́дий |
| Tặng cách кому? чему? | ола́дье | ола́дьям |
| Đối cách кого? что? | ола́дью | ола́дьи |
| Công cụ cách кем? чем? | ола́дьей | ола́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | ола́дье | ола́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оладья nghĩa là gì?
оладья (danh từ) nghĩa là bánh rán, bánh cam.
оладья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ола́дья (phiên âm Latinh oládʹja, IPA [ɐˈɫadʲjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.