олеа́ндр
giống đựcbất động vật
oleándr
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên олеа́ндр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
олеа́ндр nghĩa là trúc đào.
Nghĩa của олеа́ндр
Danh từ
- растение [cây] trúc đào (Nelium).
Biến cách của олеа́ндр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | олеа́ндр | олеа́ндры |
| Sinh cách кого? чего? | олеа́ндра | олеа́ндров |
| Tặng cách кому? чему? | олеа́ндру | олеа́ндрам |
| Đối cách кого? что? | олеа́ндр | олеа́ндры |
| Công cụ cách кем? чем? | олеа́ндром | олеа́ндрами |
| Giới cách о ком? о чём? | олеа́ндре | олеа́ндрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
олеандр nghĩa là gì?
олеандр (danh từ) nghĩa là trúc đào.
олеандр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là олеа́ндр (phiên âm Latinh oleándr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.