оледене́ть
Dấu sắc trên оледене́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оледене́ть nghĩa là hóa băng, đóng băng.
Nghĩa của оледене́ть
Động từ
- Hóa băng, đóng băng, phủ băng.
Chia động từ оледене́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | оледене́ю |
| ты | оледене́ешь |
| он / она́ / оно́ | оледене́ет |
| мы | оледене́ем |
| вы | оледене́ете |
| они́ | оледене́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оледене́л |
| Giống cái (она́) | оледене́ла |
| Giống trung (оно́) | оледене́ло |
| Số nhiều (они́) | оледене́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оледене́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оледене́йте |
Câu hỏi thường gặp
оледенеть nghĩa là gì?
оледенеть (động từ) nghĩa là hóa băng, đóng băng.
оледенеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оледене́ть (phiên âm Latinh oledenétʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.