оленево́д
Dấu sắc trên оленево́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оленево́д nghĩa là người nuôi hươu nai.
Nghĩa của оленево́д
Danh từ
- Chuyên viên nuôi hươu nai, người nuôi hươu nai.
Biến cách của оленево́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оленево́д | оленево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | оленево́да | оленево́дов |
| Tặng cách кому? чему? | оленево́ду | оленево́дам |
| Đối cách кого? что? | оленево́да | оленево́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | оленево́дом | оленево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | оленево́де | оленево́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оленевод nghĩa là gì?
оленевод (danh từ) nghĩa là người nuôi hươu nai.
оленевод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оленево́д (phiên âm Latinh olenevód, IPA [ɐlʲɪnʲɪˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.