TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оленево́дческий

olenevódčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оленево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оленево́дческий nghĩa là Thuộc về ngành nuôi hươu nai.

Nghĩa của оленево́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngành nuôi hươu nai.

Biến cách của оленево́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоленево́дческийоленево́дческоеоленево́дческаяоленево́дческие
Sinh cáchоленево́дческогооленево́дческогооленево́дческойоленево́дческих
Tặng cáchоленево́дческомуоленево́дческомуоленево́дческойоленево́дческим
Đối cáchоленево́дческийоленево́дческоеоленево́дческуюоленево́дческие
Công cụ cáchоленево́дческимоленево́дческимоленево́дческойоленево́дческими
Giới cáchоленево́дческомоленево́дческомоленево́дческойоленево́дческих
Dạng ngắn*оленево́дческ*оленево́дческо*оленево́дческаоленево́дчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оленеводческий nghĩa là gì?

оленеводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngành nuôi hươu nai.

оленеводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оленево́дческий (phiên âm Latinh olenevódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.