оленево́дческий
Dấu sắc trên оленево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оленево́дческий nghĩa là Thuộc về ngành nuôi hươu nai.
Nghĩa của оленево́дческий
Tính từ
- Thuộc về ngành nuôi hươu nai.
Biến cách của оленево́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оленево́дческий | оленево́дческое | оленево́дческая | оленево́дческие |
| Sinh cách | оленево́дческого | оленево́дческого | оленево́дческой | оленево́дческих |
| Tặng cách | оленево́дческому | оленево́дческому | оленево́дческой | оленево́дческим |
| Đối cách | оленево́дческий | оленево́дческое | оленево́дческую | оленево́дческие |
| Công cụ cách | оленево́дческим | оленево́дческим | оленево́дческой | оленево́дческими |
| Giới cách | оленево́дческом | оленево́дческом | оленево́дческой | оленево́дческих |
| Dạng ngắn | *оленево́дческ | *оленево́дческо | *оленево́дческа | оленево́дчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оленеводческий nghĩa là gì?
оленеводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngành nuôi hươu nai.
оленеводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оленево́дческий (phiên âm Latinh olenevódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.