TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оле́нь

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
olénʹ[ɐˈlʲenʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оле́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оле́нь nghĩa là con hươu, nai.

Nghĩa của оле́нь

Danh từ

  1. Con hươu, nai (Cervidae); (самец) [con] hươu đực, nai đực.
    • се́верный оле́нь[con] tuần lộc, hươu phương bắc (Rangifer tarandus)

Biến cách của оле́нь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оле́ньоле́ни
Sinh cách кого? чего?оле́няоле́ней
Tặng cách кому? чему?оле́нюоле́ням
Đối cách кого? что?оле́няоле́ней
Công cụ cách кем? чем?оле́немоле́нями
Giới cách о ком? о чём?оле́неоле́нях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của оле́нь

Câu hỏi thường gặp

олень nghĩa là gì?

олень (danh từ) nghĩa là con hươu, nai.

олень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оле́нь (phiên âm Latinh olénʹ, IPA [ɐˈlʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.