TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опасе́ние

giống trungbất động vật
opasénije[ɐpɐˈsʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опасе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опасе́ние nghĩa là sợ hãi, sợ sệt, e ngại, lo ngại.

Nghĩa của опасе́ние

Danh từ

  1. боязнь [sự] sợ hãi, sợ sệt, lo sợ.
  2. беспокойство [sự] e ngại, lo ngại, lo lắng.
    • есть опасе́ни, что...e rằng..., ngại rằng..., có một điều đáng lo là...
    • вызыва́ть опасе́нияlàm e ngại, làm lo sợ

Biến cách của опасе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опасе́ниеопасе́ния
Sinh cách кого? чего?опасе́нияопасе́ний
Tặng cách кому? чему?опасе́ниюопасе́ниям
Đối cách кого? что?опасе́ниеопасе́ния
Công cụ cách кем? чем?опасе́ниемопасе́ниями
Giới cách о ком? о чём?опасе́нииопасе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

опасение nghĩa là gì?

опасение (danh từ) nghĩa là sợ hãi, sợ sệt, e ngại, lo ngại.

опасение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опасе́ние (phiên âm Latinh opasénije, IPA [ɐpɐˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.