опо́рный
Dấu sắc trên опо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опо́рный nghĩa là chỗ tựa, chỗ tì.
Nghĩa của опо́рный
Tính từ
- Thuộc về chỗ dựa, chỗ tựa, chỗ tì, cột chống, chân đế, bệ đỡ, giá đỡ, gối tựa.
- опо́рная пита́bản tựa, bản gối, bệ tì, chân cột
- опо́рная пове́рхность[bề] mặt chống đỡ
- опорный пунктcứ điểm, điểm tựa
- опорный прыжо́к[sự, kiểu] nhảy ngựa gỗ
Biến cách của опо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опо́рный | опо́рное | опо́рная | опо́рные |
| Sinh cách | опо́рного | опо́рного | опо́рной | опо́рных |
| Tặng cách | опо́рному | опо́рному | опо́рной | опо́рным |
| Đối cách | опо́рный / опо́рного | опо́рное | опо́рную | опо́рные / опо́рных |
| Công cụ cách | опо́рным | опо́рным | опо́рной | опо́рными |
| Giới cách | опо́рном | опо́рном | опо́рной | опо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của опо́рный
Câu hỏi thường gặp
опорный nghĩa là gì?
опорный (tính từ) nghĩa là chỗ tựa, chỗ tì.
опорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опо́рный (phiên âm Latinh opórnyj, IPA [ɐˈpornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.