опоро́с
giống đựcbất động vật
oporós[ɐpɐˈros]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên опоро́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опоро́с nghĩa là sự sinh đẻ, đẻ.
Nghĩa của опоро́с
Danh từ
- Sự sinh đẻ, đẻ (của lợn nái).
Biến cách của опоро́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опоро́с | опоро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | опоро́са | опоро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | опоро́су | опоро́сам |
| Đối cách кого? что? | опоро́с | опоро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | опоро́сом | опоро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | опоро́се | опоро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опорос nghĩa là gì?
опорос (danh từ) nghĩa là sự sinh đẻ, đẻ.
опорос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опоро́с (phiên âm Latinh oporós, IPA [ɐpɐˈros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.