TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оппозицио́нный

oppoziciónnyj[ɐpəzʲɪt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оппозицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оппозицио́нный nghĩa là đối lập, chống đối.

Nghĩa của оппозицио́нный

Tính từ

  1. Đối lập.
    • оппозицио́нная па́ртияđảng đối lập
  2. о взглядах и т. п. Đối lập, chống đối, phản khoáng, phản đối.
    • оппозицио́нные настрое́нияtinh thần chống đối

Biến cách của оппозицио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоппозицио́нныйоппозицио́нноеоппозицио́ннаяоппозицио́нные
Sinh cáchоппозицио́нногооппозицио́нногооппозицио́ннойоппозицио́нных
Tặng cáchоппозицио́нномуоппозицио́нномуоппозицио́ннойоппозицио́нным
Đối cáchоппозицио́нный / оппозицио́нногооппозицио́нноеоппозицио́ннуюоппозицио́нные / оппозицио́нных
Công cụ cáchоппозицио́ннымоппозицио́ннымоппозицио́ннойоппозицио́нными
Giới cáchоппозицио́нномоппозицио́нномоппозицио́ннойоппозицио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оппозиционный nghĩa là gì?

оппозиционный (tính từ) nghĩa là đối lập, chống đối.

оппозиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оппозицио́нный (phiên âm Latinh oppoziciónnyj, IPA [ɐpəzʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.