оппозицио́нный
Dấu sắc trên оппозицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оппозицио́нный nghĩa là đối lập, chống đối.
Nghĩa của оппозицио́нный
Tính từ
- Đối lập.
- оппозицио́нная па́ртияđảng đối lập
- о взглядах и т. п. Đối lập, chống đối, phản khoáng, phản đối.
- оппозицио́нные настрое́нияtinh thần chống đối
Biến cách của оппозицио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оппозицио́нный | оппозицио́нное | оппозицио́нная | оппозицио́нные |
| Sinh cách | оппозицио́нного | оппозицио́нного | оппозицио́нной | оппозицио́нных |
| Tặng cách | оппозицио́нному | оппозицио́нному | оппозицио́нной | оппозицио́нным |
| Đối cách | оппозицио́нный / оппозицио́нного | оппозицио́нное | оппозицио́нную | оппозицио́нные / оппозицио́нных |
| Công cụ cách | оппозицио́нным | оппозицио́нным | оппозицио́нной | оппозицио́нными |
| Giới cách | оппозицио́нном | оппозицио́нном | оппозицио́нной | оппозицио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оппозиционный nghĩa là gì?
оппозиционный (tính từ) nghĩa là đối lập, chống đối.
оппозиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оппозицио́нный (phiên âm Latinh oppoziciónnyj, IPA [ɐpəzʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.