TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оппоне́нт

giống đựcđộng vật
opponént[ɐpɐˈnʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оппоне́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оппоне́нт nghĩa là người phản biện, người kháng biện.

Nghĩa của оппоне́нт

Danh từ

  1. Người phản biện, người kháng biện, người phản đối.

Biến cách của оппоне́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оппоне́нтоппоне́нты
Sinh cách кого? чего?оппоне́нтаоппоне́нтов
Tặng cách кому? чему?оппоне́нтуоппоне́нтам
Đối cách кого? что?оппоне́нтаоппоне́нтов
Công cụ cách кем? чем?оппоне́нтомоппоне́нтами
Giới cách о ком? о чём?оппоне́нтеоппоне́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với оппоне́нт

  • Не надо недооценивать своих оппонентов. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8412055
  • Не недооценивай своих оппонентов. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4311687
  • Не надо недооценивать оппонентов. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695199

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оппонент nghĩa là gì?

оппонент (danh từ) nghĩa là người phản biện, người kháng biện.

оппонент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оппоне́нт (phiên âm Latinh opponént, IPA [ɐpɐˈnʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.