опра́ва
Dấu sắc trên опра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опра́ва nghĩa là cái vỏ, khung vòng, gọng kính, gọng.
Nghĩa của опра́ва
Danh từ
- Cái vỏ, khung vòng.
- очков [cái] gọng kính, gọng.
- в золото́й опра́веtrong khung vàng; б) — (об очках) — [kính] gọng vàng
Biến cách của опра́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опра́ва | опра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | опра́вы | опра́в |
| Tặng cách кому? чему? | опра́ве | опра́вам |
| Đối cách кого? что? | опра́ву | опра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | опра́вой | опра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | опра́ве | опра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оправа nghĩa là gì?
оправа (danh từ) nghĩa là cái vỏ, khung vòng, gọng kính, gọng.
оправа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опра́ва (phiên âm Latinh opráva, IPA [ɐˈpravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.