опра́вдывать
Dấu sắc trên опра́вдывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опра́вдывать nghĩa là biện hộ, biện bạch, thanh minh, phân vua.
Nghĩa của опра́вдывать
Động từ
- доказывать чью-л правому Biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa (cho ai).
- юр.xử trắng án, tuyên bố trắng án, tha bổng
- доказывать допустимость чего-л. Thanh minh, phân vua, phân bua, phân trần, chống chế (cho ai).
- извинять что-л. Tha thứ, thứ lỗi.
- быть достойным чего-л [tỏ ra] xứng đáng, đáp ứng.
- оправдать свою́ репута́циюxứng đáng với danh thanh của mình
- оправда́ть чьи́-л. наде́ждыđáp ứng (không phụ) lòng hy vọng của ai
- опра́вдывать чьё-л. дове́риеxứng đáng lòng tin cậy của ai, đáp ứng (không phụ) lòng tin của ai
- опра́вдывать себя́[tỏ ra] là đúng, là thích hợp, là thích đáng, là có lợi
- возмещать Bù lại, đủ bù lại.
- оправда́ть расхо́дыbù lại phí tổn
Cặp thể của опра́вдывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ опра́вдывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | опра́вдываю |
| ты | опра́вдываешь |
| он / она́ / оно́ | опра́вдывает |
| мы | опра́вдываем |
| вы | опра́вдываете |
| они́ | опра́вдывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оправдывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | опра́вдывал |
| Giống cái (она́) | опра́вдывала |
| Giống trung (оно́) | опра́вдывало |
| Số nhiều (они́) | опра́вдывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | опра́вдывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | опра́вдывайте |
Câu ví dụ với опра́вдывать
- Цель оправдывает средства. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оправдывать nghĩa là gì?
оправдывать (động từ) nghĩa là biện hộ, biện bạch, thanh minh, phân vua.
оправдывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опра́вдывать (phiên âm Latinh oprávdyvatʹ, IPA [ɐˈpravdɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.