TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опра́вдывать

thể chưa hoàn thành
oprávdyvatʹ[ɐˈpravdɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опра́вдывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опра́вдывать nghĩa là biện hộ, biện bạch, thanh minh, phân vua.

Nghĩa của опра́вдывать

Động từ

  1. доказывать чью-л правому Biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa (cho ai).
    • юр.xử trắng án, tuyên bố trắng án, tha bổng
  2. доказывать допустимость чего-л. Thanh minh, phân vua, phân bua, phân trần, chống chế (cho ai).
  3. извинять что-л. Tha thứ, thứ lỗi.
  4. быть достойным чего-л [tỏ ra] xứng đáng, đáp ứng.
    • оправдать свою́ репута́циюxứng đáng với danh thanh của mình
    • оправда́ть чьи́-л. наде́ждыđáp ứng (không phụ) lòng hy vọng của ai
    • опра́вдывать чьё-л. дове́риеxứng đáng lòng tin cậy của ai, đáp ứng (không phụ) lòng tin của ai
    • опра́вдывать себя́[tỏ ra] là đúng, là thích hợp, là thích đáng, là có lợi
  5. возмещать Bù lại, đủ bù lại.
    • оправда́ть расхо́дыbù lại phí tổn

Cặp thể của опра́вдывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ опра́вдывать

NgôiHiện tại
яопра́вдываю
тыопра́вдываешь
он / она́ / оно́опра́вдывает
мыопра́вдываем
выопра́вдываете
они́опра́вдывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оправдывать.

Quá khứ

Giống đực (он)опра́вдывал
Giống cái (она́)опра́вдывала
Giống trung (оно́)опра́вдывало
Số nhiều (они́)опра́вдывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)опра́вдывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)опра́вдывайте

Câu ví dụ với опра́вдывать

  • Цель оправдывает средства. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оправдывать nghĩa là gì?

оправдывать (động từ) nghĩa là biện hộ, biện bạch, thanh minh, phân vua.

оправдывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опра́вдывать (phiên âm Latinh oprávdyvatʹ, IPA [ɐˈpravdɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.