TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

определённость

giống cáibất động vật
opredeljónnostʹ[ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

определённость nghĩa là rõ ràng, dứt khoát.

Nghĩa của определённость

Danh từ

  1. [Sự, tính] rõ ràng, dứt khoát.

Biến cách của определённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?определённостьопределённости
Sinh cách кого? чего?определённостиопределённостей
Tặng cách кому? чему?определённостиопределённостям
Đối cách кого? что?определённостьопределённости
Công cụ cách кем? чем?определённостьюопределённостями
Giới cách о ком? о чём?определённостиопределённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

определённость nghĩa là gì?

определённость (danh từ) nghĩa là rõ ràng, dứt khoát.

определённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là определённость (phiên âm Latinh opredeljónnostʹ, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.