определённость
giống cáibất động vật
opredeljónnostʹ[ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
определённость nghĩa là rõ ràng, dứt khoát.
Nghĩa của определённость
Danh từ
- [Sự, tính] rõ ràng, dứt khoát.
Biến cách của определённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | определённость | определённости |
| Sinh cách кого? чего? | определённости | определённостей |
| Tặng cách кому? чему? | определённости | определённостям |
| Đối cách кого? что? | определённость | определённости |
| Công cụ cách кем? чем? | определённостью | определённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | определённости | определённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
определённость nghĩa là gì?
определённость (danh từ) nghĩa là rõ ràng, dứt khoát.
определённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là определённость (phiên âm Latinh opredeljónnostʹ, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.