определённый
определённый nghĩa là quy định, ấn định, rõ ràng, rõ rệt.
Nghĩa của определённый
Tính từ
- установленный [đã] quy định, ấn định, xác định, định.
- в определённое вре́мяtrong thời gian đã định, (đã quy định)
- отчетливый, ясный Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch, phân minh, dứt khoát, cụ thể.
- некоторый Nhất định, nào đấy, nào đó.
- при определённых усло́вияхtrong hoàn cảnh nhất định (nào đấy, nào đó)
- khẩu ngữ несомненый Chắc chắn, nhất định.
Biến cách của определённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | определённый | определённое | определённая | определённые |
| Sinh cách | определённого | определённого | определённой | определённых |
| Tặng cách | определённому | определённому | определённой | определённым |
| Đối cách | определённый / определённого | определённое | определённую | определённые / определённых |
| Công cụ cách | определённым | определённым | определённой | определёнными |
| Giới cách | определённом | определённом | определённой | определённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của определённый
| So sánh hơn | (по)определённее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với определённый
Đồng nghĩa
Họ từ của определённый
Câu ví dụ với определённый
- У тебя определённо талант. Bạn nhất định có tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452435
- У Вас определённо талант. Bạn nhất định có tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452437
- У вас есть какие-нибудь определённые планы на сегодняшний вечер? Tối nay có dự định gì đặc biệt không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3045834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
определённый nghĩa là gì?
определённый (tính từ) nghĩa là quy định, ấn định, rõ ràng, rõ rệt.
определённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là определённый (phiên âm Latinh opredeljónnyj, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.