TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

определённый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
opredeljónnyj[ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

определённый nghĩa là quy định, ấn định, rõ ràng, rõ rệt.

Nghĩa của определённый

Tính từ

  1. установленный [đã] quy định, ấn định, xác định, định.
    • в определённое вре́мяtrong thời gian đã định, (đã quy định)
  2. отчетливый, ясный Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch, phân minh, dứt khoát, cụ thể.
  3. некоторый Nhất định, nào đấy, nào đó.
    • при определённых усло́вияхtrong hoàn cảnh nhất định (nào đấy, nào đó)
  4. khẩu ngữ несомненый Chắc chắn, nhất định.

Biến cách của определённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопределённыйопределённоеопределённаяопределённые
Sinh cáchопределённогоопределённогоопределённойопределённых
Tặng cáchопределённомуопределённомуопределённойопределённым
Đối cáchопределённый / определённогоопределённоеопределённуюопределённые / определённых
Công cụ cáchопределённымопределённымопределённойопределёнными
Giới cáchопределённомопределённомопределённойопределённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của определённый

So sánh hơn(по)определённее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với определённый

Đồng nghĩa

Họ từ của определённый

Câu ví dụ với определённый

  • У тебя определённо талант. Bạn nhất định có tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452435
  • У Вас определённо талант. Bạn nhất định có tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452437
  • У вас есть какие-нибудь определённые планы на сегодняшний вечер? Tối nay có dự định gì đặc biệt không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3045834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

определённый nghĩa là gì?

определённый (tính từ) nghĩa là quy định, ấn định, rõ ràng, rõ rệt.

определённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là определённый (phiên âm Latinh opredeljónnyj, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.