опроме́тчивый
Dấu sắc trên опроме́тчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опроме́тчивый nghĩa là bộp chộp, xốc nổi, hấp tấp, vội vàng.
Nghĩa của опроме́тчивый
Tính từ
- необдуманный Bộp chộp, xốc nổi, nông nổi, bồng bột, bỗng chỉnh bỗng chảng.
- поспешный Hấp tấp, vội vàng, lanh chanh.
Biến cách của опроме́тчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опроме́тчивый | опроме́тчивое | опроме́тчивая | опроме́тчивые |
| Sinh cách | опроме́тчивого | опроме́тчивого | опроме́тчивой | опроме́тчивых |
| Tặng cách | опроме́тчивому | опроме́тчивому | опроме́тчивой | опроме́тчивым |
| Đối cách | опроме́тчивый / опроме́тчивого | опроме́тчивое | опроме́тчивую | опроме́тчивые / опроме́тчивых |
| Công cụ cách | опроме́тчивым | опроме́тчивым | опроме́тчивой | опроме́тчивыми |
| Giới cách | опроме́тчивом | опроме́тчивом | опроме́тчивой | опроме́тчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của опроме́тчивый
| So sánh hơn | (по)опроме́тчивее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опроме́тчивый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
опрометчивый nghĩa là gì?
опрометчивый (tính từ) nghĩa là bộp chộp, xốc nổi, hấp tấp, vội vàng.
опрометчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опроме́тчивый (phiên âm Latinh oprométčivyj, IPA [ɐprɐˈmʲet͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.