TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опроме́тчивый

oprométčivyj[ɐprɐˈmʲet͡ɕːɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опроме́тчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опроме́тчивый nghĩa là bộp chộp, xốc nổi, hấp tấp, vội vàng.

Nghĩa của опроме́тчивый

Tính từ

  1. необдуманный Bộp chộp, xốc nổi, nông nổi, bồng bột, bỗng chỉnh bỗng chảng.
  2. поспешный Hấp tấp, vội vàng, lanh chanh.

Biến cách của опроме́тчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопроме́тчивыйопроме́тчивоеопроме́тчиваяопроме́тчивые
Sinh cáchопроме́тчивогоопроме́тчивогоопроме́тчивойопроме́тчивых
Tặng cáchопроме́тчивомуопроме́тчивомуопроме́тчивойопроме́тчивым
Đối cáchопроме́тчивый / опроме́тчивогоопроме́тчивоеопроме́тчивуюопроме́тчивые / опроме́тчивых
Công cụ cáchопроме́тчивымопроме́тчивымопроме́тчивойопроме́тчивыми
Giới cáchопроме́тчивомопроме́тчивомопроме́тчивойопроме́тчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của опроме́тчивый

So sánh hơn(по)опроме́тчивее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опроме́тчивый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

опрометчивый nghĩa là gì?

опрометчивый (tính từ) nghĩa là bộp chộp, xốc nổi, hấp tấp, vội vàng.

опрометчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опроме́тчивый (phiên âm Latinh oprométčivyj, IPA [ɐprɐˈmʲet͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.