TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

организацио́нный

organizaciónnyj[ɐrɡənʲɪzət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên организацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

организацио́нный nghĩa là Thuộc về tổ chức.

Nghĩa của организацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tổ chức.
    • организационный комите́тban tổ chức
    • организационный пери́одthời kỳ tổ chức
    • организацио́нные вопро́сыnhững vấn đề tổ chức
    • организацио́нные мероприя́тияnhững biện pháp tổ chức
    • организацио́нное еди́нство[sự] thống nhất về tổ chức

Biến cách của организацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchорганизацио́нныйорганизацио́нноеорганизацио́ннаяорганизацио́нные
Sinh cáchорганизацио́нногоорганизацио́нногоорганизацио́ннойорганизацио́нных
Tặng cáchорганизацио́нномуорганизацио́нномуорганизацио́ннойорганизацио́нным
Đối cáchорганизацио́нный / организацио́нногоорганизацио́нноеорганизацио́ннуюорганизацио́нные / организацио́нных
Công cụ cáchорганизацио́нныморганизацио́нныморганизацио́ннойорганизацио́нными
Giới cáchорганизацио́нноморганизацио́нноморганизацио́ннойорганизацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

организационный nghĩa là gì?

организационный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tổ chức.

организационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là организацио́нный (phiên âm Latinh organizaciónnyj, IPA [ɐrɡənʲɪzət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.