организа́ция
Dấu sắc trên организа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
организа́ция nghĩa là tổ chức.
Nghĩa của организа́ция
Danh từ
- действие [sự] tổ chức.
- объединение Tổ chức.
- Организа́ция Объединённых На́цийLiên hiệp quốc, Liên hợp quốc
Biến cách của организа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | организа́ция | организа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | организа́ции | организа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | организа́ции | организа́циям |
| Đối cách кого? что? | организа́цию | организа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | организа́цией | организа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | организа́ции | организа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với организа́ция
- Вы что-нибудь слышали об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405140
- Ты что-нибудь слышал об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
организация nghĩa là gì?
организация (danh từ) nghĩa là tổ chức.
организация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là организа́ция (phiên âm Latinh organizácija, IPA [ɐrɡənʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.