органи́зм
Dấu sắc trên органи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
органи́зм nghĩa là sinh vật, cơ thể.
Nghĩa của органи́зм
Danh từ
- Sinh vật, cơ thể.
- живо́тный органи́змđộng vật, cơ thể động
- расти́тельный органи́змthực vật, cơ thể thực vật
- человек Cơ thể.
- здоро́вый органи́змcơ thể khỏe mạnh
- сложное единсто Cơ thể, cơ cấu.
- госуда́рственный органи́змcơ chế (cơ cấu) quốc gia
Biến cách của органи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | органи́зм | органи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | органи́зма | органи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | органи́зму | органи́змам |
| Đối cách кого? что? | органи́зм | органи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | органи́змом | органи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | органи́зме | органи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
организм nghĩa là gì?
организм (danh từ) nghĩa là sinh vật, cơ thể.
организм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là органи́зм (phiên âm Latinh organízm, IPA [ɐrɡɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.