TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

организованно

organizovanno giọng máy của trình duyệt

организованно nghĩa là Một cách có tổ chức.

Nghĩa của организованно

Phó từ

  1. Một cách có tổ chức.
    • организо́ванно проводи́ть о́тдыхnghỉ ngơi một cách có tổ chức

Câu hỏi thường gặp

организованно nghĩa là gì?

организованно (phó từ) nghĩa là Một cách có tổ chức.

организованно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là организованно (phiên âm Latinh organizovanno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.