оригина́льный
Dấu sắc trên оригина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оригина́льный nghĩa là nguyên bản, nguyên văn, độc đáo, đặc sắc.
Nghĩa của оригина́льный
Tính từ
- подлинный [thuộc về] nguyên bản, nguyên văn, nguyên tác, bản gốc.
- своеобразный, необычный Độc đáo, đặc sắc, khác thường.
Biến cách của оригина́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оригина́льный | оригина́льное | оригина́льная | оригина́льные |
| Sinh cách | оригина́льного | оригина́льного | оригина́льной | оригина́льных |
| Tặng cách | оригина́льному | оригина́льному | оригина́льной | оригина́льным |
| Đối cách | оригина́льный / оригина́льного | оригина́льное | оригина́льную | оригина́льные / оригина́льных |
| Công cụ cách | оригина́льным | оригина́льным | оригина́льной | оригина́льными |
| Giới cách | оригина́льном | оригина́льном | оригина́льной | оригина́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với оригина́льный
- У Билла много оригинальных идей. Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470580
- Это оригинальная точка зрения. Đó là ý tưởng ban đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752073
- Это оригинальная мысль. Đó là ý tưởng ban đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2784325
- Это оригинальная идея. Đó là một ý tưởng mới lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12657687
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оригинальный nghĩa là gì?
оригинальный (tính từ) nghĩa là nguyên bản, nguyên văn, độc đáo, đặc sắc.
оригинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оригина́льный (phiên âm Latinh originálʹnyj, IPA [ɐrʲɪɡʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.