ориенти́ровать
Dấu sắc trên ориенти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ориенти́ровать nghĩa là định hướng, định phương hướng, định vị trí đúng, lấy phương đúng.
Nghĩa của ориенти́ровать
Động từ
- Định hướng, định phương hướng, định vị trí. + đối cách
- прибор Định vị trí đúng, lấy phương đúng.
- (nghĩa bóng) (помогать разобраться) hướng dẫn, chỉ dẫn, giúp... hiểu được. + đối cách
- В на В (nghĩa bóng) (нацеливать) hướng, hướng... vào.
- указывать направление Chỉ dẫn.
- ориенти́ровать кого́-л. на испо́льзование ме́стных ресу́рсовhướng ai vào việc (chỉ dẫn ai) sử dụng nguồn dự trữ địa phương
Chia động từ ориенти́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | ориенти́рую | ориенти́рую |
| ты | ориенти́руешь | ориенти́руешь |
| он / она́ / оно́ | ориенти́рует | ориенти́рует |
| мы | ориенти́руем | ориенти́руем |
| вы | ориенти́руете | ориенти́руете |
| они́ | ориенти́руют | ориенти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | ориенти́ровал |
| Giống cái (она́) | ориенти́ровала |
| Giống trung (оно́) | ориенти́ровало |
| Số nhiều (они́) | ориенти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ориенти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ориенти́руйте |
Câu hỏi thường gặp
ориентировать nghĩa là gì?
ориентировать (động từ) nghĩa là định hướng, định phương hướng, định vị trí đúng, lấy phương đúng.
ориентировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ориенти́ровать (phiên âm Latinh orijentírovatʹ, IPA [ɐrʲɪ(j)ɪnʲˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.