TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ориенти́ровать

hai thể
orijentírovatʹ[ɐrʲɪ(j)ɪnʲˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ориенти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ориенти́ровать nghĩa là định hướng, định phương hướng, định vị trí đúng, lấy phương đúng.

Nghĩa của ориенти́ровать

Động từ

  1. Định hướng, định phương hướng, định vị trí. + đối cách
  2. прибор Định vị trí đúng, lấy phương đúng.
  3. (nghĩa bóng) (помогать разобраться) hướng dẫn, chỉ dẫn, giúp... hiểu được. + đối cách
  4. В на В (nghĩa bóng) (нацеливать) hướng, hướng... vào.
  5. указывать направление Chỉ dẫn.
    • ориенти́ровать кого́-л. на испо́льзование ме́стных ресу́рсовhướng ai vào việc (chỉ dẫn ai) sử dụng nguồn dự trữ địa phương

Chia động từ ориенти́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яориенти́руюориенти́рую
тыориенти́руешьориенти́руешь
он / она́ / оно́ориенти́руеториенти́рует
мыориенти́руемориенти́руем
выориенти́руетеориенти́руете
они́ориенти́руюториенти́руют

Quá khứ

Giống đực (он)ориенти́ровал
Giống cái (она́)ориенти́ровала
Giống trung (оно́)ориенти́ровало
Số nhiều (они́)ориенти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ориенти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ориенти́руйте

Câu hỏi thường gặp

ориентировать nghĩa là gì?

ориентировать (động từ) nghĩa là định hướng, định phương hướng, định vị trí đúng, lấy phương đúng.

ориентировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ориенти́ровать (phiên âm Latinh orijentírovatʹ, IPA [ɐrʲɪ(j)ɪnʲˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.