TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ориенти́роваться

thể chưa hoàn thành
orijentírovatʹsja[ɐrʲɪ(j)ɪnʲˈtʲirəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ориенти́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ориенти́роваться nghĩa là định hướng, định phương hướng.

Nghĩa của ориенти́роваться

Động từ

  1. Định hướng, định phương hướng, định vị trí.
    • хорошо́ ориенти́роваться в лесу́định hướng giỏi ở trong rừng
    • перен.định hướng, xác định phương châm
    • ориенти́роваться в но́вой обстано́вкеđịnh hướng (định phương châm) trong hoàn cánh mới
    • перен.nhằm vào, nhắm vào, hướng vào
    • ориенти́роваться на ма́ссового чита́теляnhằm vào độc giả đông đảo

Cặp thể của ориенти́роваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ориенти́роваться

NgôiHiện tại
яориенти́руюсь
тыориенти́руешься
он / она́ / оно́ориенти́руется
мыориенти́руемся
выориенти́руетесь
они́ориенти́руются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ориентироваться.

Quá khứ

Giống đực (он)ориенти́ровался
Giống cái (она́)ориенти́ровалась
Giống trung (оно́)ориенти́ровалось
Số nhiều (они́)ориенти́ровались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ориенти́руйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ориенти́руйтесь

Họ từ của ориенти́роваться

Câu ví dụ với ориенти́роваться

  • Этот магазин ориентируется на обслуживание студентов. Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ориентироваться nghĩa là gì?

ориентироваться (động từ) nghĩa là định hướng, định phương hướng.

ориентироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ориенти́роваться (phiên âm Latinh orijentírovatʹsja, IPA [ɐrʲɪ(j)ɪnʲˈtʲirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.