TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оскорблённый

oskorbljónnyj giọng máy của trình duyệt

оскорблённый nghĩa là lộ vẻ giận dỗi, hờn giận.

Nghĩa của оскорблённый

Tính từ

  1. Lộ vẻ giận dỗi, hờn giận, bực tức, bực mình, phật lòng.
    • сде́лать оскорблённое лицо́làm mặt giận dỗi (hờn giận), làm mình làm mẩy
    • оскорблённая неви́ность[sự] vô tội bị xúc phạm

Biến cách của оскорблённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоскорблённыйоскорблённоеоскорблённаяоскорблённые
Sinh cáchоскорблённогооскорблённогооскорблённойоскорблённых
Tặng cáchоскорблённомуоскорблённомуоскорблённойоскорблённым
Đối cáchоскорблённыйоскорблённоеоскорблённуюоскорблённые
Công cụ cáchоскорблённымоскорблённымоскорблённойоскорблёнными
Giới cáchоскорблённомоскорблённомоскорблённойоскорблённых
Dạng ngắnоскорблёноскорблено́оскорблена́оскорблены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оскорблённый nghĩa là gì?

оскорблённый (tính từ) nghĩa là lộ vẻ giận dỗi, hờn giận.

оскорблённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оскорблённый (phiên âm Latinh oskorbljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.