оскорблённый
oskorbljónnyj
giọng máy của trình duyệt
оскорблённый nghĩa là lộ vẻ giận dỗi, hờn giận.
Nghĩa của оскорблённый
Tính từ
- Lộ vẻ giận dỗi, hờn giận, bực tức, bực mình, phật lòng.
- сде́лать оскорблённое лицо́làm mặt giận dỗi (hờn giận), làm mình làm mẩy
- оскорблённая неви́ность[sự] vô tội bị xúc phạm
Biến cách của оскорблённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оскорблённый | оскорблённое | оскорблённая | оскорблённые |
| Sinh cách | оскорблённого | оскорблённого | оскорблённой | оскорблённых |
| Tặng cách | оскорблённому | оскорблённому | оскорблённой | оскорблённым |
| Đối cách | оскорблённый | оскорблённое | оскорблённую | оскорблённые |
| Công cụ cách | оскорблённым | оскорблённым | оскорблённой | оскорблёнными |
| Giới cách | оскорблённом | оскорблённом | оскорблённой | оскорблённых |
| Dạng ngắn | оскорблён | оскорблено́ | оскорблена́ | оскорблены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оскорблённый nghĩa là gì?
оскорблённый (tính từ) nghĩa là lộ vẻ giận dỗi, hờn giận.
оскорблённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оскорблённый (phiên âm Latinh oskorbljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.