оскудевать
thể chưa hoàn thành
oskudevatʹ
giọng máy của trình duyệt
оскудевать nghĩa là sa sút, nghèo đi.
Nghĩa của оскудевать
Động từ
- Sa sút, nghèo đi, bần cùng hóa; (о земле и т. п.) cằn đi, bạc màu đi; (Т) cằn cổi đi, cùn mằn đi.
- оскудева́ть тала́нтамиtài ba cằn cổi đi
Cặp thể của оскудевать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
оскудевать nghĩa là gì?
оскудевать (động từ) nghĩa là sa sút, nghèo đi.
оскудевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оскудевать (phiên âm Latinh oskudevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.