осложне́ние
Dấu sắc trên осложне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осложне́ние nghĩa là biến chứng.
Nghĩa của осложне́ние
Danh từ
- Biến chứng.
Biến cách của осложне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осложне́ние | осложне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | осложне́ния | осложне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | осложне́нию | осложне́ниям |
| Đối cách кого? что? | осложне́ние | осложне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | осложне́нием | осложне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осложне́нии | осложне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осложнение nghĩa là gì?
осложнение (danh từ) nghĩa là biến chứng.
осложнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осложне́ние (phiên âm Latinh osložnénije, IPA [ɐsɫɐʐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.