TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осли́ный

oslínyj[ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осли́ный nghĩa là Thuộc về lừa; (nghĩa bóng) như lừa.

Nghĩa của осли́ный

Tính từ

  1. Thuộc về lừa; (nghĩa bóng) như lừa.
    • осли́ное упря́мствоbướng bỉnh như lừa, thân lừa ưa nặng

Biến cách của осли́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосли́ныйосли́ноеосли́наяосли́ные
Sinh cáchосли́ногоосли́ногоосли́нойосли́ных
Tặng cáchосли́номуосли́номуосли́нойосли́ным
Đối cáchосли́ный / осли́ногоосли́ноеосли́нуюосли́ные / осли́ных
Công cụ cáchосли́нымосли́нымосли́нойосли́ными
Giới cáchосли́номосли́номосли́нойосли́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của осли́ный

Câu hỏi thường gặp

ослиный nghĩa là gì?

ослиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lừa; (nghĩa bóng) như lừa.

ослиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осли́ный (phiên âm Latinh oslínyj, IPA [ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.