осли́ный
Dấu sắc trên осли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осли́ный nghĩa là Thuộc về lừa; (nghĩa bóng) như lừa.
Nghĩa của осли́ный
Tính từ
- Thuộc về lừa; (nghĩa bóng) như lừa.
- осли́ное упря́мствоbướng bỉnh như lừa, thân lừa ưa nặng
Biến cách của осли́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осли́ный | осли́ное | осли́ная | осли́ные |
| Sinh cách | осли́ного | осли́ного | осли́ной | осли́ных |
| Tặng cách | осли́ному | осли́ному | осли́ной | осли́ным |
| Đối cách | осли́ный / осли́ного | осли́ное | осли́ную | осли́ные / осли́ных |
| Công cụ cách | осли́ным | осли́ным | осли́ной | осли́ными |
| Giới cách | осли́ном | осли́ном | осли́ной | осли́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của осли́ный
Câu hỏi thường gặp
ослиный nghĩa là gì?
ослиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lừa; (nghĩa bóng) như lừa.
ослиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осли́ный (phiên âm Latinh oslínyj, IPA [ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.