ослы́шаться
Dấu sắc trên ослы́шаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ослы́шаться nghĩa là nghe nhầm, nghe sai.
Nghĩa của ослы́шаться
Động từ
- Nghe nhầm, nghe sai.
Chia động từ ослы́шаться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | ослы́шусь |
| ты | ослы́шишься |
| он / она́ / оно́ | ослы́шится |
| мы | ослы́шимся |
| вы | ослы́шитесь |
| они́ | ослы́шатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ослы́шался |
| Giống cái (она́) | ослы́шалась |
| Giống trung (оно́) | ослы́шалось |
| Số nhiều (они́) | ослы́шались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ослы́шься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ослы́шьтесь |
Câu hỏi thường gặp
ослышаться nghĩa là gì?
ослышаться (động từ) nghĩa là nghe nhầm, nghe sai.
ослышаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ослы́шаться (phiên âm Latinh oslýšatʹsja, IPA [ɐsˈɫɨʂət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.