TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осма́тривать

thể chưa hoàn thành
osmátrivatʹ[ɐsˈmatrʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осма́тривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осма́тривать nghĩa là khám xét, khám nghiệm.

Nghĩa của осма́тривать

Động từ

  1. Xem xét, khám xét, khám nghiệm, khám, nhìn kỹ, xem kỹ, quan sát, kiểm tra, thị sát; (посещать) đi thăm, đi xem, tham quan.
    • осма́тривать кого́-л. с головы́ до ногnhìn kỹ (quan sát) ai từ đầu đến chân
    • осма́тривать больно́гоkhám bệnh nhân
    • осма́тривать го́родđi xem (tham quan) thành phố
    • осма́тривать музе́йđi xem viện bảo tàng

Cặp thể của осма́тривать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ осма́тривать

NgôiHiện tại
яосма́триваю
тыосма́триваешь
он / она́ / оно́осма́тривает
мыосма́триваем
выосма́триваете
они́осма́тривают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + осматривать.

Quá khứ

Giống đực (он)осма́тривал
Giống cái (она́)осма́тривала
Giống trung (оно́)осма́тривало
Số nhiều (они́)осма́тривали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)осма́тривай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)осма́тривайте

Họ từ của осма́тривать

Câu hỏi thường gặp

осматривать nghĩa là gì?

осматривать (động từ) nghĩa là khám xét, khám nghiệm.

осматривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осма́тривать (phiên âm Latinh osmátrivatʹ, IPA [ɐsˈmatrʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.