основа́тель
Dấu sắc trên основа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
основа́тель nghĩa là người sáng lập, sáng lập viên.
Nghĩa của основа́тель
Danh từ
- Người sáng lập, sáng lập viên.
Biến cách của основа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | основа́тель | основа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | основа́теля | основа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | основа́телю | основа́телям |
| Đối cách кого? что? | основа́теля | основа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | основа́телем | основа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | основа́теле | основа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với основа́тель
- Билл Гейтс является основателем Майкрософт. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
основатель nghĩa là gì?
основатель (danh từ) nghĩa là người sáng lập, sáng lập viên.
основатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là основа́тель (phiên âm Latinh osnovátelʹ, IPA [ɐsnɐˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.