основа́ние
Dấu sắc trên основа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
основа́ние nghĩa là bazơ, sự thành lập.
Nghĩa của основа́ние
Danh từ
- Bazơ.
- Sự thành lập.
Biến cách của основа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | основа́ние | основа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | основа́ния | основа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | основа́нию | основа́ниям |
| Đối cách кого? что? | основа́ние | основа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | основа́нием | основа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | основа́нии | основа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với основа́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của основа́ние
Câu hỏi thường gặp
основание nghĩa là gì?
основание (danh từ) nghĩa là bazơ, sự thành lập.
основание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là основа́ние (phiên âm Latinh osnovánije, IPA [ɐsnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.