основополо́жник
Dấu sắc trên основополо́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
основополо́жник nghĩa là người sáng lập, nhà sáng lập.
Nghĩa của основополо́жник
Danh từ
- Người sáng lập, nhà sáng lập, người đặt nền móng.
- основополо́жники нау́чного коммуни́змаnhững nhà sáng lập chủ nghĩa cộng sản khoa học
Biến cách của основополо́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | основополо́жник | основополо́жники |
| Sinh cách кого? чего? | основополо́жника | основополо́жников |
| Tặng cách кому? чему? | основополо́жнику | основополо́жникам |
| Đối cách кого? что? | основополо́жника | основополо́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | основополо́жником | основополо́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | основополо́жнике | основополо́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
основоположник nghĩa là gì?
основоположник (danh từ) nghĩa là người sáng lập, nhà sáng lập.
основоположник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là основополо́жник (phiên âm Latinh osnovopolóžnik, IPA [ɐsnəvəpɐˈɫoʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.