TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осно́вываться

thể chưa hoàn thành
osnóvyvatʹsja[ɐsˈnovɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осно́вываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осно́вываться nghĩa là hiện ra, xuất hiện, sinh cơ lập nghiệp, sống.

Nghĩa của осно́вываться

Động từ

  1. возникать Hiện ra, xuất hiện, hiện lên, hình thành.
  2. поселяться Sinh cơ lập nghiệp, sống, ở.

Cặp thể của осно́вываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ осно́вываться

NgôiHiện tại
яосно́вываюсь
тыосно́вываешься
он / она́ / оно́осно́вывается
мыосно́вываемся
выосно́вываетесь
они́осно́вываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + основываться.

Quá khứ

Giống đực (он)осно́вывался
Giống cái (она́)осно́вывалась
Giống trung (оно́)осно́вывалось
Số nhiều (они́)осно́вывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)осно́вывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)осно́вывайтесь

Câu hỏi thường gặp

основываться nghĩa là gì?

основываться (động từ) nghĩa là hiện ra, xuất hiện, sinh cơ lập nghiệp, sống.

основываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осно́вываться (phiên âm Latinh osnóvyvatʹsja, IPA [ɐsˈnovɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.