TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осуждённый

giống đựcđộng vật
osuždjónnyj[ɐsʊʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

осуждённый nghĩa là người bị án, người can án.

Nghĩa của осуждённый

Danh từ

  1. Người bị án, người can án, người bị kết án.

Biến cách của осуждённый (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осуждённыйосуждённые
Sinh cách кого? чего?осуждённогоосуждённых
Tặng cách кому? чему?осуждённомуосуждённым
Đối cách кого? что?осуждённогоосуждённых
Công cụ cách кем? чем?осуждённымосуждёнными
Giới cách о ком? о чём?осуждённомосуждённых

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của осуждённый

Câu hỏi thường gặp

осуждённый nghĩa là gì?

осуждённый (danh từ) nghĩa là người bị án, người can án.

осуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осуждённый (phiên âm Latinh osuždjónnyj, IPA [ɐsʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.