осуждённый
giống đựcđộng vật
osuždjónnyj[ɐsʊʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
осуждённый nghĩa là người bị án, người can án.
Nghĩa của осуждённый
Danh từ
- Người bị án, người can án, người bị kết án.
Biến cách của осуждённый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осуждённый | осуждённые |
| Sinh cách кого? чего? | осуждённого | осуждённых |
| Tặng cách кому? чему? | осуждённому | осуждённым |
| Đối cách кого? что? | осуждённого | осуждённых |
| Công cụ cách кем? чем? | осуждённым | осуждёнными |
| Giới cách о ком? о чём? | осуждённом | осуждённых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của осуждённый
Câu hỏi thường gặp
осуждённый nghĩa là gì?
осуждённый (danh từ) nghĩa là người bị án, người can án.
осуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осуждённый (phiên âm Latinh osuždjónnyj, IPA [ɐsʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.