осу́шка
Dấu sắc trên осу́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осу́шка nghĩa là sự tiêu nước, tiêu thủy.
Nghĩa của осу́шка
Danh từ
- Sự tiêu nước, tiêu thủy, làm cạn, làm khô.
Biến cách của осу́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осу́шка | осу́шки |
| Sinh cách кого? чего? | осу́шки | осу́шек |
| Tặng cách кому? чему? | осу́шке | осу́шкам |
| Đối cách кого? что? | осу́шку | осу́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | осу́шкой | осу́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | осу́шке | осу́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осу́шка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
осушка nghĩa là gì?
осушка (danh từ) nghĩa là sự tiêu nước, tiêu thủy.
осушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осу́шка (phiên âm Latinh osúška, IPA [ɐˈsuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.