ота́ва
giống cáibất động vật
otáva[ɐˈtavə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ота́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ота́ва nghĩa là cỏ đâm lại, cỏ mọc lại.
Nghĩa của ота́ва
Danh từ
- Cỏ đâm lại, cỏ mọc lại, cỏ tái sinh.
Biến cách của ота́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ота́ва | ота́вы |
| Sinh cách кого? чего? | ота́вы | ота́в |
| Tặng cách кому? чему? | ота́ве | ота́вам |
| Đối cách кого? что? | ота́ву | ота́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | ота́вой | ота́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | ота́ве | ота́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отава nghĩa là gì?
отава (danh từ) nghĩa là cỏ đâm lại, cỏ mọc lại.
отава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ота́ва (phiên âm Latinh otáva, IPA [ɐˈtavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.