TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

от-

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ot-[ɐt] giọng máy của trình duyệt

от- nghĩa là từ, khỏi.

Nghĩa của от-

Giới từ

  1. Từ, khỏi (rời xa nơi nào, ai); của (thư của ai); vì, do (khóc vì vui); chống, trị (thuốc trị ho).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với от-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

от- nghĩa là gì?

от- (giới từ) nghĩa là từ, khỏi.

от- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là от- (phiên âm Latinh ot-, IPA [ɐt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.