от-
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ot-[ɐt]
giọng máy của trình duyệt
от- nghĩa là từ, khỏi.
Nghĩa của от-
Giới từ
- Từ, khỏi (rời xa nơi nào, ai); của (thư của ai); vì, do (khóc vì vui); chống, trị (thuốc trị ho).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với от-
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
от- nghĩa là gì?
от- (giới từ) nghĩa là từ, khỏi.
от- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là от- (phiên âm Latinh ot-, IPA [ɐt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.