отгребать
thể chưa hoàn thành
otgrebatʹ
giọng máy của trình duyệt
отгребать nghĩa là cào đi, cào, chèo đi, chèo ra.
Nghĩa của отгребать
Động từ
- граблями и т. п. Cào... đi, cào. + đối cách
- вёслами Chèo... đi, chèo... ra.
Cặp thể của отгребать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
отгребать nghĩa là gì?
отгребать (động từ) nghĩa là cào đi, cào, chèo đi, chèo ra.
отгребать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отгребать (phiên âm Latinh otgrebatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.