отгу́л
Dấu sắc trên отгу́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отгу́л nghĩa là sự nghỉ bù.
Nghĩa của отгу́л
Danh từ
- Sự nghỉ bù.
Biến cách của отгу́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отгу́л | отгу́лы |
| Sinh cách кого? чего? | отгу́ла | отгу́лов |
| Tặng cách кому? чему? | отгу́лу | отгу́лам |
| Đối cách кого? что? | отгу́л | отгу́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | отгу́лом | отгу́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | отгу́ле | отгу́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với отгу́л
- Я возьму отгул на два-три дня. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8192840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отгул nghĩa là gì?
отгул (danh từ) nghĩa là sự nghỉ bù.
отгул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отгу́л (phiên âm Latinh otgúl, IPA [ɐdˈɡuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.