отгру́зка
Dấu sắc trên отгру́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отгру́зка nghĩa là sự chở đi, tải đi.
Nghĩa của отгру́зка
Danh từ
- Sự chở đi, tải đi, giao hàng.
Biến cách của отгру́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отгру́зка | отгру́зки |
| Sinh cách кого? чего? | отгру́зки | отгру́зок |
| Tặng cách кому? чему? | отгру́зке | отгру́зкам |
| Đối cách кого? что? | отгру́зку | отгру́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | отгру́зкой | отгру́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | отгру́зке | отгру́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отгрузка nghĩa là gì?
отгрузка (danh từ) nghĩa là sự chở đi, tải đi.
отгрузка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отгру́зка (phiên âm Latinh otgrúzka, IPA [ɐdˈɡruskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.