отдале́ние
Dấu sắc trên отдале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отдале́ние nghĩa là xa lạ, xa cách.
Nghĩa của отдале́ние
Danh từ
- отчуждение [sự] xa lạ, xa cách, xa lánh.
- в отдале́нииở xa xa, đằng xa
- в отдале́нии чего́-л.cách xa cái gì
Biến cách của отдале́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отдале́ние | отдале́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отдале́ния | отдале́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отдале́нию | отдале́ниям |
| Đối cách кого? что? | отдале́ние | отдале́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отдале́нием | отдале́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отдале́нии | отдале́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отдаление nghĩa là gì?
отдаление (danh từ) nghĩa là xa lạ, xa cách.
отдаление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдале́ние (phiên âm Latinh otdalénije, IPA [ɐdːɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.