TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отдава́ться

thể chưa hoàn thành
otdavátʹsja[ɐdːɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отдава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отдава́ться nghĩa là chịu theo, hàng phục, hiến thân, hiến mình.

Nghĩa của отдава́ться

Động từ

  1. Chịu theo, hàng phục, đầu hàng. + đối cách
  2. посвящаться себя Hiến thân, hiến mình, xả thân. + tặng cách
  3. о женщне Thuận tình giao hợp, giao cấu, ngủ; nằm, hiến mình ((khẩu ngữ)).
  4. раздаваться Vang lên, âm vang.
  5. отражаться Ảnh hưởng đến.

Cặp thể của отдава́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отдава́ться

NgôiHiện tại
яотдаю́сь
тыотдаёшься
он / она́ / оно́отдаётся
мыотдаёмся
выотдаётесь
они́отдаю́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отдаваться.

Quá khứ

Giống đực (он)отдава́лся
Giống cái (она́)отдава́лась
Giống trung (оно́)отдава́лось
Số nhiều (они́)отдава́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отдава́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отдава́йтесь

Câu hỏi thường gặp

отдаваться nghĩa là gì?

отдаваться (động từ) nghĩa là chịu theo, hàng phục, hiến thân, hiến mình.

отдаваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отдава́ться (phiên âm Latinh otdavátʹsja, IPA [ɐdːɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.