TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отечственный

otečstvennyj giọng máy của trình duyệt

отечственный nghĩa là nước nhà, nước mình.

Nghĩa của отечственный

Tính từ

  1. [Thuộc về, của] nước nhà, nước mình, đất nước, tổ quốc.
    • оте́чственная нау́ка[nền] khoa học nước nhà
    • това́ры оте́чственного произво́дстваhàng nội địa hóa, hàng sản xuất trong nước
    • Вели́ка Оте́чственная война́[cuộc] Chiến tranh vệ quốc vĩ đại, Chiến tranh giữ nước vĩ đại, Chiến tranh ái quốc vĩ đại

Câu hỏi thường gặp

отечственный nghĩa là gì?

отечственный (tính từ) nghĩa là nước nhà, nước mình.

отечственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отечственный (phiên âm Latinh otečstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.