отечственный
otečstvennyj
giọng máy của trình duyệt
отечственный nghĩa là nước nhà, nước mình.
Nghĩa của отечственный
Tính từ
- [Thuộc về, của] nước nhà, nước mình, đất nước, tổ quốc.
- оте́чственная нау́ка[nền] khoa học nước nhà
- това́ры оте́чственного произво́дстваhàng nội địa hóa, hàng sản xuất trong nước
- Вели́ка Оте́чственная война́[cuộc] Chiến tranh vệ quốc vĩ đại, Chiến tranh giữ nước vĩ đại, Chiến tranh ái quốc vĩ đại
Câu hỏi thường gặp
отечственный nghĩa là gì?
отечственный (tính từ) nghĩa là nước nhà, nước mình.
отечственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отечственный (phiên âm Latinh otečstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.