TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ОТК

giống đực
OTK giọng máy của trình duyệt

ОТК nghĩa là phòng nghiệm thu.

Nghĩa của ОТК

Danh từ

  1. отде́л иехни́ческого контро́ля Phòng kiểm tra kỹ thuật, ban kiểm tra phẩm chất, phòng nghiệm thu.

Câu hỏi thường gặp

ОТК nghĩa là gì?

ОТК (danh từ) nghĩa là phòng nghiệm thu.

ОТК đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ОТК (phiên âm Latinh OTK); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.