TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отка́з

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
otkáz[ɐtˈkas] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отка́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отка́з nghĩa là sự từ chối, cự tuyệt.

Nghĩa của отка́з

Danh từ

  1. Sự từ chối, cự tuyệt.
    • отка́з в про́сьбе[sự] từ chối yêu cầu
    • получи́ть отка́зbị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt)
    • не знать ни в чём отка́заmuốn gì được nấy
    • де́йствовать, рабо́тать без отка́заhoạt động tốt, chạy không ngừng
    • до отка́заchật ních, đầy ắp, đày tràn, đầy ăm ắp

Biến cách của отка́з (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отка́зотка́зы
Sinh cách кого? чего?отка́заотка́зов
Tặng cách кому? чему?отка́зуотка́зам
Đối cách кого? что?отка́зотка́зы
Công cụ cách кем? чем?отка́зомотка́зами
Giới cách о ком? о чём?отка́зеотка́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отка́з

Câu ví dụ với отка́з

  • Он был так непреклонен в своём отказе. Anh ấy rất kiên quyết từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12265495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отказ nghĩa là gì?

отказ (danh từ) nghĩa là sự từ chối, cự tuyệt.

отказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отка́з (phiên âm Latinh otkáz, IPA [ɐtˈkas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.