отка́з
Dấu sắc trên отка́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отка́з nghĩa là sự từ chối, cự tuyệt.
Nghĩa của отка́з
Danh từ
- Sự từ chối, cự tuyệt.
- отка́з в про́сьбе[sự] từ chối yêu cầu
- получи́ть отка́зbị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt)
- не знать ни в чём отка́заmuốn gì được nấy
- де́йствовать, рабо́тать без отка́заhoạt động tốt, chạy không ngừng
- до отка́заchật ních, đầy ắp, đày tràn, đầy ăm ắp
Biến cách của отка́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отка́з | отка́зы |
| Sinh cách кого? чего? | отка́за | отка́зов |
| Tặng cách кому? чему? | отка́зу | отка́зам |
| Đối cách кого? что? | отка́з | отка́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | отка́зом | отка́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | отка́зе | отка́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отка́з
Câu ví dụ với отка́з
- Он был так непреклонен в своём отказе. Anh ấy rất kiên quyết từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12265495
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отказ nghĩa là gì?
отказ (danh từ) nghĩa là sự từ chối, cự tuyệt.
отказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отка́з (phiên âm Latinh otkáz, IPA [ɐtˈkas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.