отрекомендова́ться
Dấu sắc trên отрекомендова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отрекомендова́ться nghĩa là tự giới thiệu.
Nghĩa của отрекомендова́ться
Động từ
- Tự giới thiệu.
Chia động từ отрекомендова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отрекоменду́юсь |
| ты | отрекоменду́ешься |
| он / она́ / оно́ | отрекоменду́ется |
| мы | отрекоменду́емся |
| вы | отрекоменду́етесь |
| они́ | отрекоменду́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отрекомендова́лся |
| Giống cái (она́) | отрекомендова́лась |
| Giống trung (оно́) | отрекомендова́лось |
| Số nhiều (они́) | отрекомендова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отрекоменду́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отрекоменду́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
отрекомендоваться nghĩa là gì?
отрекомендоваться (động từ) nghĩa là tự giới thiệu.
отрекомендоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрекомендова́ться (phiên âm Latinh otrekomendovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.