отсе́в
giống đựcbất động vật
otsév
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отсе́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсе́в nghĩa là sự sàng, rây.
Nghĩa của отсе́в
Danh từ
- Sự sàng, rây, sàng sảy.
- nghĩa bóng Sàng lọc, chọn lọc, tuyển lựa, chọn lựa.
Biến cách của отсе́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсе́в | отсе́вы |
| Sinh cách кого? чего? | отсе́ва | отсе́вов |
| Tặng cách кому? чему? | отсе́ву | отсе́вам |
| Đối cách кого? что? | отсе́в | отсе́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | отсе́вом | отсе́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | отсе́ве | отсе́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отсев nghĩa là gì?
отсев (danh từ) nghĩa là sự sàng, rây.
отсев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсе́в (phiên âm Latinh otsév); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.