TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсве́чивать

thể chưa hoàn thành
otsvéčivatʹ[ɐt͡ssˈvʲet͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсве́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсве́чивать nghĩa là phản chiếu, hắt ánh sáng, phản ánh, phản ảnh.

Nghĩa của отсве́чивать

Động từ

  1. Phản chiếu, hắt ánh sáng, phản xạ.
    • отсве́чивать розова́тым бле́скомphản chiếu ánh hồng, hắt ánh sáng màu hồng
  2. отражаться Phản ánh, phản ảnh.

Chia động từ отсве́чивать

NgôiHiện tại
яотсве́чиваю
тыотсве́чиваешь
он / она́ / оно́отсве́чивает
мыотсве́чиваем
выотсве́чиваете
они́отсве́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсвечивать.

Quá khứ

Giống đực (он)отсве́чивал
Giống cái (она́)отсве́чивала
Giống trung (оно́)отсве́чивало
Số nhiều (они́)отсве́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отсве́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отсве́чивайте

Họ từ của отсве́чивать

Câu hỏi thường gặp

отсвечивать nghĩa là gì?

отсвечивать (động từ) nghĩa là phản chiếu, hắt ánh sáng, phản ánh, phản ảnh.

отсвечивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсве́чивать (phiên âm Latinh otsvéčivatʹ, IPA [ɐt͡ssˈvʲet͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.