отсве́чивать
Dấu sắc trên отсве́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсве́чивать nghĩa là phản chiếu, hắt ánh sáng, phản ánh, phản ảnh.
Nghĩa của отсве́чивать
Động từ
- Phản chiếu, hắt ánh sáng, phản xạ.
- отсве́чивать розова́тым бле́скомphản chiếu ánh hồng, hắt ánh sáng màu hồng
- отражаться Phản ánh, phản ảnh.
Chia động từ отсве́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отсве́чиваю |
| ты | отсве́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | отсве́чивает |
| мы | отсве́чиваем |
| вы | отсве́чиваете |
| они́ | отсве́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсвечивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отсве́чивал |
| Giống cái (она́) | отсве́чивала |
| Giống trung (оно́) | отсве́чивало |
| Số nhiều (они́) | отсве́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отсве́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отсве́чивайте |
Họ từ của отсве́чивать
Câu hỏi thường gặp
отсвечивать nghĩa là gì?
отсвечивать (động từ) nghĩa là phản chiếu, hắt ánh sáng, phản ánh, phản ảnh.
отсвечивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсве́чивать (phiên âm Latinh otsvéčivatʹ, IPA [ɐt͡ssˈvʲet͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.