отцо́вский
Dấu sắc trên отцо́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отцо́вский nghĩa là người bố, thân phụ.
Nghĩa của отцо́вский
Tính từ
- Của người cha, người bố, thân phụ, cha, bố, ba, thầy.
- отцовский дом[ngôi] nhà của cha mẹ
Biến cách của отцо́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отцо́вский | отцо́вское | отцо́вская | отцо́вские |
| Sinh cách | отцо́вского | отцо́вского | отцо́вской | отцо́вских |
| Tặng cách | отцо́вскому | отцо́вскому | отцо́вской | отцо́вским |
| Đối cách | отцо́вский / отцо́вского | отцо́вское | отцо́вскую | отцо́вские / отцо́вских |
| Công cụ cách | отцо́вским | отцо́вским | отцо́вской | отцо́вскими |
| Giới cách | отцо́вском | отцо́вском | отцо́вской | отцо́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отцовский nghĩa là gì?
отцовский (tính từ) nghĩa là người bố, thân phụ.
отцовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отцо́вский (phiên âm Latinh otcóvskij, IPA [ɐˈt͡sːofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.